
















bảng thông số kỹ thuật
THÂN MÁY | |
Trọng lượng | Trọng lượng máy: 12 kg (không mang tải) Tải trọng tối đa: 18 kg Thể tích thùng chứa: 16L |
Kích thước | 1167 x 688 x 430 mm (kích thước máy gấp gọn) 1167 x 1254 x 860 mm (kích thước máy bung ra) |
Bán kính hoạt động tối đa [1] | 1km |
Nhiệt độ hoạt động | 0 °C tới 40 °C |
Sức cản gió tối đa | <6 m/s |
HỆ THỐNG LỰC ĐẨY – ĐỘNG CƠ | |
Kích thước | 133.5 × 70 × 66.2 mm |
Số lượng | 2 |
Hệ số KV | 150 vòng/phút/volt |
HỆ THỐNG LỰC ĐẨY – CHONG CHÓNG | |
Kích thước | 24 inch ~ 610mm |
Số lượng | 2 cặp |
Vật liệu | Nhựa gia cường lực bằng sợi carbon |
HỆ THỐNG RẢI HẠT/PHUN VI SINH – THÙNG CHỨA | |
Kích thước | Ø 230 x 320 mm |
Thể tích tối đa | 16L |
Vật liệu | Composite |
HỆ THỐNG RẢI HẠT/PHUN VI SINH – BỘ RẢI HẠT | |
Kích thước | 480 x 310 x 200 mm |
Nguyên lý hoạt động | Đĩa xoay ly tâm |
Lưu lượng | 0.5 – 5 kg/phút |
Khoảng rải hiệu quả | 6 x 6 m |
HỆ THỐNG RẢI HẠT/PHUN VI SINH – BƠM | |
Kích thước | 480 x 310 x 200 mm |
Nguyên lý hoạt động | Bơm cánh quạt |
Lưu lượng tối đa | 30 L/phút |
Số lượng | 1 |
HỆ THỐNG RẢI HẠT/PHUN VI SINH – DÀN PHUN | |
Kích thước | 480 x 310 x 200 mm |
Nguyên lý hoạt động | Phun tạo dòng, chống tắc nghẽn. Cho phép hạt rắn có kích thước tới 1mm đi qua dễ dàng |
Lưu lượng phun | 12 L/phút (dung dịch vi sinh pha với nước) |
Số lượng béc phun | 5 |
Sải phun tối đa | 12 m |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN – TAY CẦM | |
Loại | Skydroid T10 |
Kích thước | 160 x 150 x 50 mm |
Thời gian hoạt động tối đa | 20 tiếng |
Cổng sạc | Micro-USB |
Điện áp sử dụng | 4.2 V |
Bán kính điều khiển tối đa | 20 km |
Điều kiện hoạt động | Tần số: 2.400 – 2.483 GHz Nhiệt độ môi trường: -10 °C tới 55 °C Nhiệt độ bảo quản: -25 °C tới 70 °C Môi trường làm việc không được chứa vật liệu nổ hoặc bất kỳ khí ăn mòn hoặc khí độc hại nào có thể gây nhiễu hoạt động của sản phẩm. |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN – CAMERA | |
Loại | MINIDCAM |
Kích thước | 30 x 29 x 26 mm |
Điện áp sử dụng | 5 V |
Trọng lượng | 15.6 gram |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN – PIN | |
Loại | Lithium |
Kích thước | 215 x 155 x 172 mm |
Điện áp đầu ra | DC 61V |
Trọng lượng | 4.5 kg |
Dung lượng pin | 20.000 mAh |
Thời gian sử dụng [2] | 8 tiếng |
Thời gian sạc đầy | 2 tiếng |
Điều kiện hoạt động | Nhiệt độ môi trường khi sạc: –20 °C tới 60 °C Nhiệt độ môi trường khi sử dụng: 0 °C tới 45 °C Nhiệt độ môi trường khi lưu trữ: -25 °C tới 25 °C Tránh xả/sạc/bảo quản pin ở nơi ẩm ướt hoặc kín — giữ pin khô, tránh tiếp xúc với nước / môi trường có độ ẩm cao. Khi pin nóng bất thường (nhiệt độ tăng cao, phồng vỏ, mùi lạ…) — ngưng sử dụng ngay. |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN – THIẾT BỊ SẠC PIN | |
Trọng lượng | 1.4 kg |
Kích thước | 170 x 90 x 63 mm |
Điện áp đầu vào | AC – 220V |
Điện áp đầu ra | DC 63V – 10A |
CHÚ THÍCH | |
[1] Điều kiện môi trường thực nghiệm không có vật cản che khuất tín hiệu của tay cầm, thời tiết không mây mù âm u, không mưa gió [2] Điều kiện hoạt động liên tục với tải trọng tối đa | |
Robot rải vi sinh Airboots S30 | Giải pháp nuôi tôm thông minh
Khám phá Airboots S30 – robot rải vi sinh tiên...
Read MoreShoesAgtech hợp tác quốc tế nông nghiệp cùng đối tác Malaysia
Mới đây, ShoesAgtech vinh dự đón tiếp phái đoàn công...
Read MoreShoesAgtech & Cuba: Nông nghiệp công nghệ cao và tình thân Việt Nam – Cuba
Trong dòng chảy lịch sử hiện đại, nông nghiệp Cuba...
Read More